van nghe KHOA 2015 18 09 truong sv 2011 ao dai Sakura Science Program in Science 2017 Sakura Science Program in Science 2017

Liên kết website
dt1 dt2 dt3
Thống kê truy cập
Đang trực tuyến 2
Trong ngày 142
Trong tuần 1.205
Trong tháng4.361
Trong năm53.736
Tất cả truy cập197.827
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

A. GIỚI THIỆU

Ở bậc đại học, Khoa Môi Trường phụ trách chuyên môn 02 ngành đào tạo Khoa học Môi trường và Công nghệ Kỹ thuật môi trường. Phòng Đào tạo của Trường quản lí hành chính. Các vấn đề liên quan đến tuyển sinh, qui chế, ... có thể xem ở trang web của Phòng Đào tạo.

B. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

1. Một số thông tin chung về chương trình đào tạo

Tên ngành đào tạo:

Tiếng Việt: Công nghệ kỹ thuật môi trường

Tiếng Anh: Environmental Engineering

Mã số ngành đào tạo: 206

Trình độ đào tạo: đại học

Thời gian đào tạo: 4 năm

Tên văn bằng tốt nghiệp:

Tiếng Việt: Cử nhân Công nghệ kỹ thuật môi trường

Tiếng Anh: Bachelor in Environemtal Engineering

Đơn vị đào tạo: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TPHCM, ĐHQG HCM

2. Mục tiêu đào tạo

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi Trường nhằm đào tạo cử nhân Công nghệ Kỹ thuật Môi Trường có:

  • Năng lực và phẩm chất chính trị, lối sống lành mạnh theo chủ trương đường lối của Đảng và nhà nước.
  • Các phương pháp khoa học để hiểu sự vận hành của hệ thống môi trường.
  • Đào tạo các kỹ sư có năng lực nghiên cứu, thiết kế, vận hành và quản lý ô nhiễm và các hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường.

3. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

  • Nắm vững và vận dụng được kiến thức khoa học cơ bản trong nghiên cứu, điều tra, giải quyết các vấn đề liên quan đến môi trường đất, nước, không khí cũng như các tác động của tự nhiên và nhân sinh đến hệ sinh thái và sức khỏe cộng đồng.         
  • Có khả năng dự báo, phát hiện những vấn đề môi trường đã, đang và sẽ xảy ra, đồng thời biết tổ chức thực thi các biện pháp xử lý, khắc phục, phòng tránh những sự cố xảy ra có hại đến môi trường.
  • Có kỹ năng và năng lực thiết kế, đánh giá, tư vấn kỹ thuật, quản lý và vận hành các công trình xử lý hoặc hệ thống kiểm soát ô nhiễm đất, nước, không khí và chất thải rắn trong cả doanh nghiệp và khu dân cư.
  • Có khả năng cải tiến và phát triển các mô hình công nghệ xử lý môi trường. Có khả năng tự học, tự nghiên cứu để đáp ứng nhu cầu thực tế.
  • Trình độ ngoại ngữ: Có trình độ tiếng Anh đủ để tiếp cận và sử dụng các tài liệu khoa học. Tiếng Anh tối thiểu là trình độ B

4. Cơ hội nghề nghiệp (vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp)

  • Sinh viên ra trường có thể công tác tại các nhà máy, các nhà máy xí nghiệp, các công ty xử lý chất thải như: Trung tâm Bảo vệ môi trường, Phòng Quản lý môi trường ở các cấp chính quyền; Ban quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, đặc biệt là các Sở Khoa học công nghệ & môi trường, Sở Địa chính, Sở Khoa học và phát triển nông thôn, UBND các huyện thị. Các công ty như cấp thoát nước, tư vấn thiết kế hệ thống xử lý môi trường, nuôi trồng thủy sản và các nhà máy công nghiệp, các cơ quan quản lý môi trường, các cơ quan quy hoạch, khai thác khoáng sản, các Viện Nghiên cứu có liên quan đến các lĩnh vực trên. Sinh viên ra trường còn có thể giảng dạy từ cấp phổ thông trung học cho đến Cao Đẳng, Đại học các môn học có liên quan đến khoa học và công nghệ môi trường
  • Cơ hội học trình độ cao hơn:

Cử nhân Công nghệ kỹ thuật môi trường được tiếp tục đào tạo ở trình độ cao hơn để lấy bằng thạc sĩ, tiến sĩ thuộc lĩnh vực Môi trường.

5. Thời gian đào tạo: 4 năm

Tuỳ theo khả năng học tập, sinh viên được rút ngắn tối đa 2 học kỳ hoặc kéo dài tối đa bốn học kỳ chính.

6. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông

7. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

     7.1 Qui trình đào tạo

- Tổ chức đào tạo theo phương thức chính quy tập trung toàn thời gian cho sinh viên hệ chính quy.

- Phương thức đào tạo theo học chế tín chỉ. Sinh viên phải hoàn thành khối lượng kiến thức bằng các loại học phần:

1) Học phần bắt buộc: là học phần bắt buộc mọi sinh viên phải học và tích lũy (đạt được) theo ngành hoặc chuyên ngành mình đã chọn.

2) Học phần tự chọn: là học phần sinh viên có quyền lựa chọn trong chương trình tùy theo nguyện vọng.

3) Học phần chung (Giáo dục Quốc phòng, Giáo dục Thể chất, Lý luận chính trị …) là các học phầnđược giảng dạy và học tập chung cho các ngành theo quyđịnh của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của ĐHQG-HCM.

    7.2 Điều kiện tốt nghiệp

Để hoàn tất Chương trình, vào đầu học kỳ cuối khoá học, Khoa sẽ xét để sinhviên thực hiện một trong 2 hình thức sau:

1) Làm khoá luận (được tính tương đương với 10 tín chỉ)

Chỉ tiêu sinh viên được chọn làm khoá luận do khoa quy định dựa trên khả năng về cơ sở vật chất và lực lượng cán bộ hướng dẫn của các bộ môn. Cơ sở để xét chọn sinh viên làm khoá luận tốt nghiệp là dựa vào điểm trung bình tích lũy từ cao đến thấp.

2) Làm tiểu luận chuyên ngành (6 tín chỉ) và thi môn cơ sở ngành (4 tín chỉ) là phần kiến thức được tổng hợp từ một số học phần bắt buộc của chuyên ngành.

3) Sinh viên chỉ được bảo vệ khoá luận, tiểu luận và thi môn cơ sở ngành khi đã hoàn thành các học phần của chương trình giáo dục theo ngành học của mình.

8.  Nội dung chương trình đào tạo

8.1. Cấu trúc chung của chương trình đào tạo:

Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 140 tín chỉ, trong đó

- Khối kiến thức giai đoạn đại cương:            60 tín chỉ

- Khối kiến thức cơ sở ngành:                        52-53 tín chỉ

+ Bắt buộc:                           46 tín chỉ

+ Tự chọn:                             04 - 05 tín chỉ

- Khối kiến thức chuyên ngành:                     18-19 tín chỉ

+ Bắt buộc:                         12 tín chỉ

Tự chọn:                          06 - 07 tín chỉ

- Khóa luận tốt nghiệp:                                   10 tín chỉ

 

8.2. Chuyên ngành đào tạo: có 2 chuyên ngành

  • Công nghệ môi trường nước và đất
  • Công nghệ môi trường không khí và chất thải rắn.

8.3. Chương trình khung:

TT Tên môn học Tín chỉ
Tổng cộng Lý thuyết Bài tập/Thảo luận Thực hành
  1. KIẾN THỨC GIAI ĐOẠN ĐẠI CƯƠNG
60 53 6 6
  BẮT BUỘC 54 47 7  
1 TTH028 Giải tích C1 3 3    
2 VLH003 Cơ - Nhiệt 3 3    
3 VLH081 Thực tập VLĐC B 1 0   1
4 HOH004 Hoá đại cương B 4 4    
5 DCH004 Khoa học Trái đất 2 2    
6 TCH001 Thể dục 1 2 1   1
7 QPH001 Quân sự lý thuyết 1   0    
8 QPH002 Quân sự lý thuyết 2   0    
9 QPH003 Quân sự thực hành   0    
10 TTH029 Giải tích C2 2 2    
11 VLH022 Điện từ B 2 2    
12 HOH003 Hóa hữu cơ và vô cơ cơ sở 4 4    
13 HOH081 Thực tập hóa ĐC B 2 0   2
14 CTH001 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác - Lênin 5 5    
15 NNA001 Anh văn 1 3 3    
16 TCH002 Thể dục 2 2 1   1
17 VLH043 Quang-Lượng tử-Nguyên tử 2 2    
18 HOH021 Hóa Phân tích 3 3    
19 HOH092 Thực tập Hóa phân tích 1 0 0 1
20 KMT001 Khoa học MT ĐC 3 3    
21 SHH003 Sinh học đại cương 2 2    
22 CTH002 Đường lối CM của ĐCSVN 3 3    
23 NNA002 Anh văn 2 3 3    
24 CTH003 Tư tưởng HCM 2 2    
  TỰ CHỌN 6      
25 TTH043 Xác suất TK B 3 3    
26 KTH001 Kinh tế đại cương 2 2    
27 XHH001 Tâm Lý đại cương    
28 XHH002 Logic học    
29 CTT002 Tin học cơ sở 4 3 1  
30 CTT003 Nhập môn lập trình  
31 CTT001 Tin học văn phòng 3 2  
32 TTH005 Đại số C 2 2    
B.KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP Số tín chỉ Lý thuyết Bài tập Thực hành
  I. KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH        
  I.1 Môn học bắt buộc 49      
1   CMT120 Sinh thái môi trường 2 2    
2   CMT102 Hóa học môi trường 3 2 1  
3   CMT103 Sinh hóa môi trường 2 2    
4   CMT106 Sản xuất sạch hơn 2 2    
5   CMT107 Cơ sở môi trường đất 2 2    
6   CMT108 Cơ sở môi trường nước 2 2    
7   CMT109 Các phương pháp phân tích môi trường 3 2   1
8   CMT110 Kiểm soát chất thải rắn và chất thải nguy hại 2 2    
CMT111 Quan trắc môi trường 3 2   1
10 CMT112 Quá trình hóa lý trong xử lý nước 3 2 1  
11  CMT113 Quá trình sinh học trong xử lý nước 2 2    
12  CMT114 Kỹ thuật xử lý khí thải 3 2 1  
13  CMT115 Thực tập công nghệ môi trường cơ sở 1     1
14 CMT116 Quá trình và thiết bị công nghệ môi trường 3 2 1  
15 CMT117 Vi sinh kỹ thuật môi trường 3 2   1
16   CMT118 Vẽ kỹ thuật – đồ họa 3 2   1
17  CMT119 Quản lý môi trường 2 2    
18  CMT121 Thủy lực môi trường 4 3 1  
19 CMT122 Thực tập thực tế 2     2
20  CMT123 Kỹ thuật xử lý nước thải  3 2 1  
  I.2 CÁC MÔN HỌC TỰ CHỌN ≥ 4 TC      
STT Mã số học phần TÊN HỌC PHẦN STC LT BT TH
22  CMT151 Bản đồ học và hệ thông tin địa lý 3 2   1
23 CMT152 Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp 2 2    
24  CMT153 Phân tích hệ thống môi trường 2 2    
25  CMT154 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 2 2    
26  CMT155 Kỹ thuật điện - điện tử 2 2    
27  CMT156 Độc học môi trường 2 2    
28 CMT157 Kinh tế môi trường 2 2    
29 CMT104 Cơ sở môi trường không khí – khí hậu 2 2    
30 CMT158 Mô hình hóa môi trường 3 2   1
  II KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH        
  CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC VÀ ĐẤT        
  Môn bắt buộc 15      
30 CMT301 Kỹ thuật xử lý nước cấp 2 2    
31 CMT304 Kỹ thuật cải tạo đất 2 2    
32 CMT302 Thực hành mô hình xử lý nước thải 2     2
33 CMT303 Thiết kế hệ thống xử lý nước thải 2      
34 CMT305 Phân tích chất lượng môi trường nước và đất 3 2   1
35 CMT306 Thực tập chuyên ngành nước và đất 2     2
36 CMT405 Thực hành mô hình xử lý khí thải và rác thải 2     2
  Môn tự chọn        
37 CMT331 Chuyên đề kiểm sóat ô nhiễm 2 1 1  
38 CMT332 Chuyên đề tái chế và tái sử dụng chất thải rắn  2 1 1  
39 CMT334 Đia kỹ thuật môi trường 2 2    
40 CMT336 Đánh giá tác động môi trường 2 2    
41 CMT401 Kỹ thuật xử lý bụi 2 2    
42 CMT431 Chuyên đề ô nhiễm môi trường không khí 2 1    
43 CMT432 Mạng  lưới cấp thoát nước 2      
  CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ MÔI KHÔNG KHÍ VÀ CHẤT THẢI RẮN        
  Môn bắt buộc        
44 CMT402 Thiết kế hệ thống xử lý khí thải 2      
45 CMT403 Phân tích ô nhiễm không khí và chất thải rắn 3 2   1
46 CMT404 Kỹ thuật xử lý chất thải rắn 2 2    
47 CMT405 Thực hành mô hình xử lý khí thải và rác thải 2     2
48 CMT406 Thực tập chuyên ngành không khí và chất thải rắn 2      
49 CMT302 Thực hành mô hình xử lý nước thải 2      
50 CMT432 Mạng  lưới cấp thoát nước 2      
  Môn tự chọn        
51 CMT331 Chuyên đề kiểm sóat ô nhiễm 2      
52 CMT332 Chuyên đề tái chế và tái sử dụng chất thải rắn 2      
53 CMT334 Đia kỹ thuật môi trường 2      
54 CMT336 Đánh giá tác động môi trường 2      
55 CMT401 Kỹ thuật xử lý bụi 2      
56 CMT431 Chuyên đề ô nhiễm môi trường không khí 2      
57 CMT432 Mạng  lưới cấp thoát nước 2      
  KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP (THI TỐT NGHIỆP)        
58 CMT501 Khóa luận tốt nghiệp 10      
59 CMT502 Tiểu luận tốt nghiệp 6      
60 CMT503 Thi tốt nghiệp 4      
Bản quyền 2013 © Khoa Môi Trường- Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP Hồ Chí Minh
Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Quận 5, Tp.HCM, Việt Nam
ĐT: 84-8-38304379 Fax: 84-8-38304379