09 18 KHOA 2015 van nghe ao dai sv truong 2011

Liên kết website
dt1 dt2 dt3
Thống kê truy cập
Đang trực tuyến 2
Trong ngày 144
Trong tuần 973
Trong tháng4.694
Trong năm35.746
Tất cả truy cập179.837
Khoa học môi trường

1. Nhiệm vụ

1) Đảm nhận tổ chức đào tạo cử nhân chuyên ngành Khoa học Môi trường; chuyên ngành Tài nguyên thiên nhiên và Môi trường; Lĩnh vực Môi trường and Tài nguyên biển.

2) Đảm nhận tổ chức đào tạo thạc sỹ chuyên ngành Khoa học Môi trường.

3) Đảm nhận tổ chức đào tạo tiến sỹ chuyên ngành Môi trường đất and nước and chuyên ngành Quản lý tổng hợp đới bờ.

4) Hướng dẫn thực tập thực tế môn học Môi trường đại cương

2. ĐỘI NGŨ CÁN BỘ GIẢNG DẠY - NGHIÊN CỨU

Trưởng Bộ môn: PGS.TS. Hà Quang Hải. Bộ môn have 18 cán bộ, GOM 02 Phó giáo sư Tiến sỹ, 04 Tiến sỹ, 04 Nghiên cứu sinh, 09 Thạc sỹ and 01 cử nhân.

Danh sách bộ cán

STT

Họ và tên

Học hàm, học vị

E-mail

1

Hà Quang Hải

PGS.TS

hqhai@hcmus.edu.vn

2

Vũ Văn Nghị

PGS.TS

vvnghi@hcmus.edu.vn

3

Lê Tự Thành

TS

letuthanh@hcmus.edu.vn

4

Nguyễn Ái Lê

TS

nale@hcmus.edu.vn

5

Trần Thị Thu Dung

TS

tttdung@hcmus.edu.vn

6

Dương Tú Trinh

ThS.NCS

dttrinh@hcmus.edu.vn

7

Nguyễn Thị Phương Thảo

ThS

ntpthao@hcmus.edu.vn

8

Dương Thị Bích Huệ

ThS

dtbhue@hcmus.edu.vn

9

Ngô Thị Trâm Anh

ThS

tramanh@hcmus.edu.vn

10

Phạm Thị Thu Loan

ThS

pttloan@hcmus.edu.vn

11

Lê Thị Bạch Linh

ThS

ltblinh@hcmus.edu.vn

12

Hoàng Thị Phương Chi

ThS

htpchi@hcmus.edu.vn

13

Lê Thị Thu Hiền

ThS

ltthien@hcmus.edu.vn

14

Nguyễn Ngọc Tuyến

ThS

nntuyen@hcmus.edu.vn

15

Trần Công Thành

ThS

tcthanh@hcmus.edu.vn

16

Lê Thị Kim Qui

CN

ltkqui@hcmus.edu.vn

 

     


3. HƯỚNG NGHIÊN CỨU

I. Lĩnh vực: Khoa học môi trường
1. Địa chất môi trường: Tai biến địa chất: Xói lờ bờ sông, bờ biển; xác định nền móng xây dựng bãi chôn lấp; phân tích cảnh quan phục vụ du lịch ...). Đánh giá values khoa học và bổ sung all điểm địa di sản địa chất, bảo tồn địa chất, Du lịch địa chất; Qui hoạch đất đai.
2. Hóa môi trường: Hóa môi trường nước, can khí, đất, quan trắc chất lượng môi trường.
3. Sức khỏe môi trường: Dịch tế học môi trường (BĐKH and dịch bệnh); Đánh giá rủi ro sức khỏe (ảnh hưởng of the yếu tố môi trường to sức khỏe, sức lao động, Cap con người; Xây dựng bộ chỉ số sức khỏe môi trường; Nước sạch and chiến lược sử dụng nước; Mô hình changes hành vi no liên quan sức khỏe MT (sử dụng nhà vệ sinh, đốt rác ..); Ứng dụng GIS-viễn thám trong việc đo lường chất lượng cuộc sống.
4. năng lượng and môi trường: năng lượng sinh học (biodiesel , ethanol sinh học, khí sinh học), năng lượng sạch (mặt trời, gió, thủy triều).
5. Kinh tế môi trường: Định giá dịch vụ sinh thái đất; Sinh kế bền vững; Tính toán hiệu quả kinh tế of the dự án ( du lịch, xử lý chất thải ...) Kinh tế sinh thái; kinh tế tài nguyên..
 
Lĩnh vực: Tài nguyên thiên nhiên and môi trường II.
1. Tài nguyên nước:. Ứng dụng mô hình toán thủy văn đánh giá tài nguyên nước lưu vực; Ứng dụng mô hình toán thủy lực mô phỏng diễn biến dòng chảy and chất lượng nước sông; Đánh giá tiềm năng nguồn nước, xác định nhu cầu sử dụng and tính toán cân bằng nước lưu vực; Đánh giá tác động of the công trình khai thác nguồn nước to resources nước lưu vực and đề xuất quy trình vân hành. Đánh giá khai thác nước ngầm and effect môi trường liên quan (SUT lún mặt đất, nhiễm mặn ...)
2. Tài nguyên đất: Qui hoạch sử dụng bền vững đất đai; Đánh giá biến động sử dụng đất; GIS and MCA trong sử dụng bền vững tài nguyên đất đai; Đánh giá Xói mòn đất bằng công cụ GIS kết hợp Viễn thám; Đánh giá tính thích ghi cây trồng as đất đai. Giám sát diễn biến cơ cấu mùa vụ bằng tư liệu viễn thám. Đánh giá biến động nhiệt độ đô thị.
3. Tài nguyên sinh vật and rừng: Sinh thái Môi trường (preserve đa dạng sinh học; tài nguyên sinh vật and môi trường: hiện trạng sử dụng; sinh vật ngoại lai ....); Sinh thái đất ngập nước (Kiểm kê, hiện trạng tài nguyên, giải pháp quản lý ...); Viễn thám and GIS trong lập bản đồ hiện trạng and biến động rừng; Nghiên cứu tương quan đa dạng địa-sinh học.
4. Tài nguyên khoáng sản:. Tìm hiểu of some loại hình khoáng sản (Than, nhôm, sắt, đá xây dựng, cát sỏi; dầu khí; nước khoáng Đánh giá tác động môi trường of hoạt động khai thác and chế biến khoáng sản; Kinh tế khoáng sản.
 
Lĩnh vực môi trường and resources biển III.
1. môi trường đới bờ: đánh giá tai biến tự nhiên dải ven biển; Viễn thám and GIS trong đánh giá biến động bờ biển; Xây dựng bản đồ tổn thương tự nhiên / xã hội làm mực nước biển dâng; Nghiên cứu sự changes nhiệt độ bề mặt nước biển bằng ảnh vệ tinh; Đánh giá ô nhiễm biển (tràn dầu, thủy triều đỏ, chất thải rắn, nước thải); Giám sát sự changes trầm tích lơ lửng regions cửa sông.
2. Tài nguyên bờ and biển: Khai thác khoáng sản rắn ven biển and effect môi trường; Khai thác dầu khí and effect môi trường; Nuôi trồng thủy sản and tác động môi trường; Tài nguyên du lịch and môi trường; tài nguyên du lịch biển.
3. Sinh thái biển and đại dương: sinh thái đất ngập nước ven biển; Hệ sinh thái hô san, cỏ biển; Sinh thái regions cửa sông, đầm, vũng vịnh; Đánh giá tác động biến đổi khí hậu to hệ sinh thái biển.

(Danh sach đề tài)

4. Công bố KHOA HỌC

  • Lê Thanh Tú , Kenji Okitsu, Yasuhiro Sadanaga, Norimichi Takenaka, Yasuaki Maeda, Hiroshi Bandow. Một phương pháp đồng dung môi mới để sản xuất màu xanh lá cây của biodiesel - tối ưu hóa và ứng dụng thực tế. Nhiên liệu, Vol. 103, pp. 742-748, tháng Giêng năm 2013.
  • Lê Thanh Tú , Kenji Okitsu, Lưu Văn Bôi, Yasuaki Maeda. C công nghệ atalytic cho sản xuất và sử dụng glycerol nhiên liệu diesel sinh học: Một đánh giá . Các chất xúc tác, Vol. 2, trang 191-222. Tháng 3 năm 2012.
  • Lê Nguyễn Ái , Akiko Sato, Daisuke Inoue, Kazunari Sei, Satoshi Soda và Michihiko Ike. Làm giàu arsenite oxy hóa vi khuẩn trong điều kiện tự dưỡng và sự cô lập và đặc tính của vi khuẩn arsenite oxy hóa tác nhân ôxi hóa tuỳ ý để xử lý asen trong nước ngầm. Khoa học Nước và Công nghệ: Cấp nước, vol. 12, không có. 5, trang 707-714. Năm 2012.
  • Nguyễn Ái Lê , Akiko Sato, Daisuke Inoue, Kazunari Sei, Satoshi Soda, và Michihiko Ike. Tiếp cộng đồng vi khuẩn trong quá trình làm giàu vi khuẩn arsenite oxy hóa tác nhân ôxi hóa ở nồng độ asen cao. Tạp chí Khoa học Môi trường, vol. 24, không có. 12, trang 2133-2140. Năm 2012.
  • Nguyễn Ái Lê , Daisuke Inoue, Kazunari Sei, Satoshi Soda, và Michihiko Ike. Đặc điểm hấp phụ asen của oxit sắt hữu cơ so với chemogenic oxit sắt. Tạp chí Nhật Sinh học xử lý nước, vol. 48, không có. 4, trang 145-156. Năm 2012. 
  • Trần Công Thành, Dương Duy Khoa, Nguyễn Trường Ngân, Phan Thị Giác Tâm. Xác định chi phí bệnh tật of dịch bệnh làm biến đổi khí hậu tại huyện Cần Giờ , TP.HCM, Hội nghị khoa học lần VIII, năm 2012, Trường ĐH. KHTN Tp.HCM
  • Trần Công Thành, Châu Thị Hồng Hạnh, Hà Quang Hải. Đánh giá hiện trạng sinh kế of người dân xã đảo Thạnh An, huyện Cần Giờ , Hội nghị khoa học lần VIII, năm 2012, Trường ĐH. KHTN Tp.HCM
  • Trần Công Thành, Dương Duy Khoa, Nguyễn Trường Ngân, Phan Thị Giác Tâm. Xác định chi phí bệnh tật of dịch bệnh làm biến đổi khí hậu tại huyện Cần Giờ , TP.HCM, Kỷ yếu hội thảo Khoa học lần thứ XVI Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn and and Môi trường, Tập 1
  • Yasuaki Maeda, Lê Thanh Tú , Kiyoshi Imamura, Katsutoshi Izutani, Kenji Okitsu, Lưu Văn Bôi, Phạm Ngọc Lân, Nguyễn Công Tuấn, Young Eok Yoo, Norimichi Takenaka . Công nghệ mới để sản xuất nhiên liệu diesel sinh học. Hóa học Xanh, Vol. 13, số 5, trang 1124-1128. Tháng 2 năm 2011.
  • Lê Nguyễn Ái , Akiko Sato, Daisuke Inoue, Kazunari Sei, Satoshi Soda và Michihiko Ike. Làm giàu, cách ly và Đặc tính của vi khuẩn tác nhân ôxi hóa Asen oxy hóa cho Loại bỏ asen từ nước ngầm. Kỷ yếu của 4 thứ IWA-Aspire Hội nghị và Triển lãm, Tokyo, Nhật Bản, 266; 2011
  • Nguyễn Trường Ngân, Trần Công Thành, Hà Quang Hải. Đánh giá thực trạng and đề xuất giải pháp bảo tồn Geosite regions Hà Tiên - Kiên Lương , Tạp chí phát triển khoa học và công nghệ, Tập 14 (M4)
  • Hà Quang Hải, Vương Thị Mỹ Trinh. Tương Quan Xói lở-bồi tụ of some khu vực lòng sông Tiền, sông Hậu . Tạp chí Các khoa học về Trái đất, số 1, tập 33, 37-44.
  • Hà Quang Hải, Nguyễn Ngọc Tuyến. Đa dạng địa học zone Hà Tiên - Kiên Lương . Tạp chí Các khoa học về Trái đất, số 3, Tập 33, 306-314.
  • Hà Quang Hải, Nguyễn Ngọc Tuyến. Xói mòn bờ biển Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh trong điều kiện mực nước biển dâng . Tạp chí phát triển KH & CN, tập 14, số M4-2011, 17-28.
  • Nguyễn Trường Ngân, Hà Quang Hải, Trần Công Thành. Đánh giá hiện trạng and đề xuất quản lý, bảo tồn Geosite regions Hà Tiên-Kiên Lương . Tạp chí phát triển KH & CN, tập 14, số M4-2011, 62-74.
  • Lê Thanh Tú, Kenji Okitsu, Yasuhiro Sadanaga, Norimichi Takenaka, Yasuaki Maeda, Hiroshi Bandow . Một hai bước sóng siêu âm liên tục hỗ trợ sản xuất nhiên liệu diesel sinh học từ dầu ăn thải: Một cách tiếp cận thực tế và kinh tế để sản xuất nhiên liệu diesel sinh học chất lượng cao. Bioresource Công nghệ, Vol. 101, số 14, trang 5394-5401. Tháng 7 năm 2010.
  • Lê Thanh Tú, Kenji Okitsu, Yasuhiro Sadanaga, Norimichi Takenaka, Yasuaki Maeda, Hiroshi Bandow. Siêu âm hỗ trợ sản xuất nhiên liệu diesel sinh học từ dầu thực vật trong quá trình lưu thông quy mô nhỏ. Bioresource Công nghệ, Vol. 101, số 2, trang 639-645, tháng 1 năm 2010.
  • Kazunari Sei, Akiko Sato, Nguyễn Ái Lê , Daisuke Inoue, Satoshi Soda, Michihiko Ike. Làm giàu oxi hóa asen tác nhân ôxi hóa cho xử lý asen trong nước ngầm. Hội nghị quốc tế lần thứ nhất về ô nhiễm môi trường, phục hồi và quản lý (SETAC Một Hội nghị phần / P), Hồ Chí Minh, Việt Nam; Năm 2010.
  • Sei Kazunari, Sato Akiko, Kojima Natsuko, Nguyễn Ái Lê , Inoue Daisuke, Soda Satoshi, Ike Michihiko. Làm giàu và phân lập vi khuẩn arsenite oxy hóa tác nhân ôxi hóa để làm sạch nước bị ô nhiễm. 62 thứ Hội nghị thường niên của Hiệp hội Công nghệ Sinh học, Miyazaki, Japa; Năm 2010.
  • Nguyễn Ái Lê , Daisuke Inoue, Kazunari Sei, Satoshi Soda, Michihiko Ike (2010) đặc điểm hấp phụ asen của gen sinh học so sánh sắt bùn để chemogenic bùn sắt. 10 thứ Hội nghị thường niên của Hiệp hội Kỹ thuật bảo tồn môi trường, Kyoto, Nhật Bản; Năm 2010.
  • Hà Quang Hải, Nguyễn Ngọc Tuyến. Xói mòn bờ biển Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu toàn cầu . Kỷ yếu khoa học kỷ niệm 10 năm thanh lập Khoa Môi Trường, Đại học Khoa học tự nhiên TPHCM, 11-2010, 52-60.
  • Nguyễn Trường Ngân, Trần Công Thành, Hà Quang Hải. Đánh giá thực trạng and đề xuất giải pháp bảo tồn Geosite regions Hà Tiên - Kiên Lương , Kỷ yếu khoa học kỷ niệm 10 năm thành lập Khoa Môi Trường, Đại học Khoa học tự nhiên TPHCM, 11-2010
  • Trần Công Thành, Nguyễn Trường Ngân. Vai trò of phụ nữ trong chương trình xây dựng nhà vệ sinh tự hoại, lấy example tại Cần Giờ TP.HCM , Kỷ yếu khoa học kỷ niệm 10 năm thành lập Khoa Môi Trường, Đại học Khoa học tự nhiên TPHCM, 11 năm 2010, 52-60.
  • Hà Quang Hải, Lê Thị Bạch Linh, Nguyễn Ngọc Tuyến. Đa dạng địa học zone Hà Tiên - Kiên Lương: Tài nguyên thiên nhiên cần bảo tồn . Hội thảo quốc tế "Giải pháp thích nghi with the biến đổi khí hậu tại regions Đồng Bằng Sông Cửu Long", MDEC Kiên Giang tháng 6/2010.
  • Hoàng Thị Phương Chi, Hà Quang Hải. Thành lập bản đồ partitioning tổn thương đới bờ Hà Tiên - Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang làm mực nước biển dâng trong tương lai . Kỷ yếu khoa học kỷ niệm 10 năm thành lập Khoa Môi Trường, Đại học Khoa học tự nhiên TPHCM, 11-2010.
  • Yasuaki Maeda, Lê Thanh Tú, Kenji Okitsu, Norimichi Takenaka, Hiroshi Bandow, Lưu Văn Bôi, Nguyễn Thị Phương Thoa, Nguyễn Thị Phương Thảo. Hóa học xanh mới cho việc sản xuất nhiên liệu diesel sinh học từ dầu cá thải và dầu jatropha tại Việt Nam. Kỷ yếu của Diễn đàn quốc tế năm 2009 về chiến lược công nghệ , năng lượng tái tạo và bảo tồn năng lượng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, tr. 101-104, tháng 10 năm 2009
  • Yasuaki Maeda, Lê Thanh Tú . Apllication của siêu âm để xử lý nước tiên tiến và bảo vệ của sự nóng lên toàn cầu. The 1 st Hội thảo quốc tế về rủi ro môi trường và chăm sóc sức khỏe, Thượng Hải, Trung Quốc, tr. 3-9, tháng 1 năm 2009
  • Hải Hà Quảng. Bảo vệ và quản lý của đá vôi Geosite của Hà Tiên-Kiên Lương ven biển, Việt Nam . Hội nghị Quốc tế về Môi trường ven biển và Quản lý, Đại học Nagoya - Nhật Bản, 22-24 tháng 2 năm 2009.
  • Lê Thanh Tú , Yasuhiro Sadanaga, Norimichi Takenaka, Hiroshi Bandow. Sản xuất dầu diesel sinh học hiệu quả như một loại nhiên liệu xanh thay thế từ dầu thải bằng cách sử dụng một lò phản ứng siêu âm. 4 ngày Hội nghị Đông Á về Thuốc nhuộm chức năng và nâng cao Vật liệu, Osaka, Nhật Bản, tháng 6 năm 2009
  • Lê Thanh Tú , Kenji Okitsu, Yasuhiro Sadanaga, Norimichi Takenaka, Hiroshi Bandow. Sản xuất dầu diesel sinh học từ dầu nguyên chất và ăn thải sử dụng lò phản ứng siêu âm ở quy mô thí điểm. Kỷ yếu Hội nghị chuyên đề về ngành điện tử Utrasonic, Sendai, Nhật Bản, Vol. 29, tr. 395-396, tháng 11 năm 2008
  • Lê Thanh Tú , Kenji Okitsu, Yasuhiro Sadanaga, Norimichi Takenaka, Hiroshi Bandow. Sản xuất dầu diesel sinh học từ dầu canola sử dụng lò phản ứng siêu âm trong quá trình lưu thông quy mô nhỏ. Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế về Hóa học, Bandung, Indonesia, pp. 709-712, tháng 10 2008
  • Tô Thị Hiền, Lê Thanh Tú , Takayuki Kameda, Norimichi Takenaka, Hiroshi Bandow. Nitro-polycyclic aromatic hydrocarbons và hydrocarbon thơm đa vòng trong hạt vật chất trong một khu vực đô thị của khu vực nhiệt đới: Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Khí quyển Môi trường , Vol. 41, số 36, tr. 7715-7725, Tháng 11 năm 2007
  • Tô Thị Hiền, Lê Thanh Tú , Takayuki Kameda, Norimichi Takenaka, Hiroshi Bandow. Đặc điểm phân bố của các hydrocacbon thơm đa vòng với kích thước hạt trong sol khí đô thị ở ven đường ở thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Khí quyển Môi trường, Vol. 41, số 8, tr. 1575-1586, tháng ba năm 2007.
  • Kiyoshi Imamura, Lê Thanh Tú , Dương Hữu Huy, Yasuaki Maeda, Yuka Tanaka, Natsuko Yoshioka. Hành vi của các este phorbol trong quá trình sản xuất nhiên liệu diesel sinh học (BDF) - Cấu trúc của este phorbol trong dầu Jatropha. 20 thứ Hội nghị chuyên đề về Hóa học Môi trường , Đại học tỉnh Kumamoto, Kumamoto City, Nhật Bản, pp. 793-794, tháng 7 2011
  • Kiyoshi Imamura, Lê Thanh Tú , Dương Hữu Huy, Yasuaki Maeda, Yoo Young-Eok. Este hành vi phorbol trong processe nhiên liệu diesel sinh học sản xuất (BDF). 2 nd Hàn Quốc Nhật Bản-Hội nghị chuyên đề về Hóa học Môi trường, Đại học Phụ nữ Sookmyung, Hàn Quốc, pp. 102-105, tháng 11 năm 2010
  • Lê Thanh Tú, Yasuhiro Sadanaga, Norimichi Takenaka, Yasuaki Maeda, Hiroshi Bandow. Sử dụng chiếu xạ siêu âm để đẩy nhanh tốc độ của transester để sản xuất dầu diesel sinh học từ dầu ăn nguyên chất và chất thải. Kỷ yếu của Diễn đàn quốc tế năm 2009 về chiến lược công nghệ, năng lượng tái tạo và bảo tồn năng lượng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, tr. 13-16, tháng 10 năm 2009
  • Trần Tuấn Tú, Hà Quang Hải. Trích output thông số trắc lượng hình thái lưu vực Sông Bé từ mô hình số cao trình . Tạp chí địa chất, loạt A So 300 / 5-6, 64-72.
  • Hà Quang Hải. Tai biến Xói lở - bồi tụ lòng sông Tiền đoạn Tân Châu-Hồng Ngự từ góc nhìn of địa mạo học . Tạp chí địa chất, loạt A So 302 / 9-10, 21-32.
  • Hà Quang Hải. Biến động lòng sông Đồng Nai làm hoạt động khai thác cát . Tạp chí Các khoa học về Trái đất. Tập 29, SO 3. 261-266.
  • Hà Quang Hải. Nhìn lại hoạt động khai thác cát mỏ cát Bắc cầu Đồng Nai, Tỉnh Đồng Nai . Tạp chí địa chất, vì vậy 294.
  • Trần Tuấn Tú, Hà Quang Hải. Phương pháp xây dựng bản đồ nguy cơ rủi ro môi trường lưu vực Sông Bé . Tạp chí Các khoa học về Trái đất, số 3, 315-320.
  • Hà Quang Hải. Biến động lòng sông Đồng Nai làm hoạt động khai thác cát . Tuyển tập báo cáo khoa học Địa chất thủy văn và Địa chất Môi trường khu vực Phía Nam, trường Đại học BK tháng 08/2006, 305-314.
  • Hà Quang Hải, Đoàn Sinh Huy, Hoàng Dương Quân, Trần Quang Tiên. Kết quả khảo sát xác định nguyên nhân gãy đổ and ý kiến đề xuất phục dựng hòn Phụ tại danh lam thắng cảnh quốc gia Hòn Chông, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang . Kỷ yếu hội thảo hòn Phụ Tử tỉnh Kiên Giang, 24-25 / 10/2006, 3-11.
  • Tô Thị Hiền, Lê Thanh Tú , Takayuki Kameda, Norimichi Takenaka, Hiroshi Bandow. Kích thước phân phối hydrocacbons thơm đa vòng trong vấn đề hạt ở bên đường tại TP HCM, Việt Nam. Tạp chí Nghiên cứu Ecotechnology , Vol. 11, số 3, tr. 125-129, 2005.
  • Lê Thanh Tú , Nguyễn Bá Hoài Anh. Xác định As (III) và As (V) trong tốt - nước sông bằng sông Cửu Long theo phương pháp voltammetry với một điện cực vàng. Kỷ yếu 11 thứ Asia Congress Chemical, Seoul, Hàn Quốc, Mã G1-22, pp.152, tháng 8 năm 2005
  • Hà Quang Hải. Tai biến Xói lở bờ sông string 'cù lao Bình Chánh- Rùa-Phố out hạ lưu sông Đồng Nai . Tạp chí địa chất, sô 278 / 9-10. Trang 34-40. 2003
  • Vũ Chí Hiếu, Nguyễn Vĩnh Quý, Hà Quang Hải, Anke Wendelborn, Thilo Hofman. Một số kết quả nghiên cứu dư lượng chất độc da cam / dioxin used in chiến tranh môi trường tại khu vực Mã Đà . HNKH nghiên cứu and đào tạo Môi trường, trường Đại học KHTN tháng 01/2003, 217-227.
  • Hà Quang Hải, Thái Lê Nguyên. Apply one số kỹ thuật đơn giản and hiệu quả to kiểm soát Xói mòn . Hội nghị khoa học trường ĐHKH Tự Nhiên, Tp. HCM năm 2002, 19-24.
  • Hà Quang Hải, Thái Lê Nguyên. Quan trắc Xói mòn đất bằng cầu Xói mòn . Hội nghị khoa học trường ĐHKH Tự Nhiên, Tp. HCM năm 2002, 73-77.
  • Hà Quang Hải. Hệ thống thông tin địa lý trong thành lập bản đồ Địa chất môi trường . Hội nghị khoa học trường ĐHKH Tự Nhiên, Tp. HCM Nam 2002, 111-116.
  • Hà Quang Hải, Lê Minh Huệ, Thái Lê Nguyên. About the "vết sẹo" làm chất độc màu da cam out khu vực mã Đà qua tư liệu viễn thám and khảo sát thực địa . Kỷ yếu HNKHCN lần thứ 8, Đại học Bách Khoa, 25-26 / 04/2002, 111-116.
  • Trần Tuấn Tú, Hà Quang Hải. Hệ thống thông tin địa lý and viễn thám trong nghiên cứu Xói mòn đất . Kỷ yếu HNKHCN lần thứ 8, Đại học Bách Khoa, 25-26 / 04/2002, 89-93.
  • Trần Anh Tú, Hà Quang Hải. Ứng dụng viễn thám and hệ thông tin địa lý to nghiên cứu bồi tụ-xâm thực cửa sông ven biển tỉnh Bến Tre . Kỷ yếu HNKHCN lần thứ 8, Đại học Bách Khoa, 25-26 / 04/2002, 117-121.
  • Hà Quang Hải, Thái Lê Nguyên, Huỳnh Tiến Đạt. Types Xói mòn đất, hệ phương pháp nghiên cứu , Địa chất Tài nguyên Môi trường Nam Việt Nam, 243-247.
  • Hà Quang Hải, Võ Thị Ngọc Hạnh, Nguyễn Văn Đệ, Thái Lê Nguyên. Kết quả nghiên cứu bước đầu về Xói mòn đất đai tại lưu vực Darmo huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước . Hội nghị khoa học trường ĐHKH Tự Nhiên, Tp. HCM năm 2000, 46-49.
  • Hà Quang Hải, Vũ Chí Hiếu. Xói mòn-too trình địa động lực đe dọa môi trường lưu vực sông Đồng Nai . Hội thảo Môi trường năm 2000, TP. Hồ Chí Minh-2000, 265-271.
  • Hà Quang Hải, Vũ Chí Hiếu, Thượng Văn Hiếu, Ngô Thị Vân. Một số nét về biến động môi trường địa chất thung lũng sông Sài gòn (khu vực under the hồ Dầu Tiếng) . Kỷ yếu hội nghị khoa học, công nghệ and environments all tỉnh miền Đông Nam Bộ lần thứ tư năm 1998, 74-76.
  • Hà Quang Hải. Lịch sử phát triển địa hình Đông Nam Bộ . Địa lý, địa chất, môi trường Nhà xuất bản trẻ thành phố Hồ Chí Minh, 51-55.
  • Vũ Chí Hiếu, Hà Quang Hải, Ma Công Cọ, Dương Ngọc Thúy, Nguyễn Nhã Toàn, Nguyễn Thị Ngọc Lan. Khai thác hợp lý cát sông Đồng Nai and bảo vệ môi trường . Tạp chí kinh tế địa chất and nguyên liệu khoáng, như vậy 5 + 6, 95-103.
  • Hà Quang Hải. Đặc điểm địa mạo hình thái sông Tiền, sông Hậu . Địa lý, địa chất, môi trường. Nhà xuất bản trẻ thành phố Hồ Chí Minh, 15-20.
  • Hà Quang Hải. Một số nét về bảo vệ môi trường địa chất miền Đông Nam Bộ. Kỷ yếu HNKH về Môi trường and giáo dục môi trường ở VN and Đông Nam Á . Đại học Sư phạm TP. HCM, 17-18 / 06/1996, 13-14.
  • Hà Quang Hải, Phạm Huy Long, Ngô Hồng Thọ, Nguyễn Nhã Toàn. Các biểu hiện nứt đất out đồng bằng Nam Bộ and cao nguyên Đắc Lắc . Tạp chí địa chất, sô 230 / 9-10, 26-34.
  • Hà Quang Hải, Nguyễn Ngọc Hòa, Lê Minh Thủy, Vũ Văn Vĩnh. Về Hệ Tang Thủ Đức out Đông Nam Bộ . Tạp chí Các khoa học về Trái đất, số 2, 73-77.
  • Hà Quang Hải, Vũ Văn Vĩnh, Nguyễn Huy Dũng, Nguyễn Nhã Toàn. Vài nét về tác động của con người against địa mạo miền Đông Nam Bộ . Địa lý-Địa chất-Môi trường, SO 3, 32-37.
  • Hà Quang Hải, Ma Công Cọ, Lê Đình Thám. Bàn lại nguồn gốc trầm tích Pleistocen out miền Đông Nam Bộ .Tạp chí Địa chất. Loat SO 212-213. 6-16.
  • Hà Quang Hải, Ma Công Cọ, Nguyễn Đức Tùng. Hệ tầng Bình Trưng (N13bt) . Địa lý-Địa chất-Môi trường, Tp Hồ Chí Minh, số 2, 23-26.
  • Hà Quang Hải, Đỗ Văn Hoan, Đặng Văn Bào, Vũ Ngọc Sơn, Nguyễn Huy Dũng. Phân vị địa tầng mới, Tầng Trảng Bom tuổi Pleistocen muộn phần sớm . Địa chất and nguyên liệu khoáng, Tp Hồ Chí Minh, số 1, 63-65.
  • Hà Quang Hải, Bùi Phú Mỹ, Ma Công Cọ. Địa tầng Đệ tứ thành phố Hồ Chí Minh and miền Đông Nam Bộ . Địa chất and nguyên liệu khoáng, Tp Hồ Chí Minh, số 1, 19-23.
Bản quyền 2013 © Khoa Môi Trường- Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP Hồ Chí Minh
Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Quận 5, Tp.HCM, Việt Nam
ĐT: 84-8-38304379 Fax: 84-8-38304379