van nghe KHOA 2015 18 09 truong sv 2011 ao dai Sakura Science Program in Science 2017 Sakura Science Program in Science 2017

Liên kết website
dt1 dt2 dt3
Thống kê truy cập
Đang trực tuyến 2
Trong ngày 19
Trong tuần 587
Trong tháng4.118
Trong năm64.596
Tất cả truy cập208.687
Tin học môi trường

1. NHIỆM VỤ

Đảm nhận tổ chức đào tạo Cử nhân chuyên ngành Tin học Môi trường

2. ĐỘI NGŨ CÁN BỘ GIẢNG DẠY – NGHIÊN CỨU

Bộ môn có 07 cán bộ gồm 2 Tiến sỹ, 5 Thạc sỹ

 

Họ và tên

CVKH

 

1

Dương Thị Thúy Nga

TS

 

2

Đào Nguyên Khôi

TS

 

3

Nguyễn Thị Huỳnh Trâm
(Đang học tập tại nước ngoài)

ThS. NCS

 

4

Phan Thị Mỹ Hạnh
(Đang học tập tại nước ngoài)

ThS. NCS

 

5

Đặng Thị Thanh Lê

ThS

 

6

Nguyễn Thị Thụy Hằng
(Đang học tập tại nước ngoài)

ThS. NCS

 

7

Nguyễn Quang Long

ThS

 

3. HƯỚNG NGHIÊN CỨU

Bộ môn Tin học Môi Trường hiện có 3 hướng nghiên cứu và đào tạo chính:

+ Mô hình hóa Môi Trường

  • Nghiên cứu ô nhiễm nước: Mô phỏng và dự báo lan truyền chất ô nhiễm nước trên sông, biển từ các nguồn thải, mô phỏng lan truyền dầu,...
  • Nghiên cứu quá trình chuyển tải phù sa, xu hướng xói lở bồi tụ tại các khu vực cửa sông ven biển phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng.
  • Nghiên cứu ô nhiễm không khí: Mô phỏng và dự báo lan truyền ô nhiễm từ các hoạt động giao thông, công nghiệp; đánh giá ảnh hưởng tới sức khỏe con người.
  • Tích hợp mô hình hóa và hệ thống hỗ trợ ra quyết định phục vụ bài toán quản lý phát triển bền vững.

+ Lập trình ứng dụng và cơ sở dữ liệu Môi Trường

  • Xây dựng các chương trình mô phỏng diễn biến môi trường.
  • Mô hình 1D mô phỏng lan truyền ô nhiễm mạng kênh, sông.
  • Mô hình 2D mô phỏng chuyển tải phù sa, xói lở - bồi tụ khu vực cửa sông và ven biển.
  • Mô hình 2D mô phỏng lan truyền ô nhiễm vực cửa sông và ven biển.
  • Thiết kế và xây dựng phần mềm quản lý dữ liệu môi trường (Application GIS, WebGIS, Mobile GIS).

+ Hệ thống thông tin địa lý (GIS) và Viễn thám (RS)

  • Nghiên cứu ứng dụng GIS trong quản lý môi trường, hỗ trợ ra quyết định.
  • Quản lý và phân tích dữ liệu không gian phục vụ các bài toán môi trường như: đánh giá rủi ro môi trường, kinh tế - xã hội do lũ, hạn hán, cháy rừng,...
  • Đánh giá biến động của môi trường từ ảnh vệ tinh (biến động đường bờ, biến động lớp phủ bề mặt)

4. CÔNG BỐ KHOA HỌC

Tạp chí khoa học trong nước
  1. Nguyễn Kỳ Phùng, Đào Nguyên Khôi. Đánh giá biến đổi đáy ven bờ biển Rạch Giá. Tạp chí Phát triển KH & CN ĐHQG Tp.HCM, tập 12, số 6, tr. 15-25, 2009.
  2. Nguyễn Kỳ Phùng, Dương Thị Thúy Nga. Nghiên cứu sự thay đổi chế độ dòng chảy và khả năng bồi xói khi tiến hành nạo vét luồng tàu ở cảng Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi. Tạp chí Khí tượng thủy văn, số 598, tr.39-43, 2010.
  3. Dương Thị Thúy Nga, Nguyễn Kỳ Phùng. Nghiên cứu cải tiến mô hình tính toán sự bồi xói ở cửa sông. Tạp chí thông tin khoa học công nghệ, tập V-1, số 5(25), tr. 52-59, 2011.
  4. Nguyễn Kỳ Phùng, Dương Thị Thúy Nga. Nghiên cứu cải tiến tốc độ tính toán của mô hình dòng chảy và mô hình lan truyền chất bằng kỹ thuật lưới lồng. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 610, tr.42-50, 2011.
  5. Nguyễn Thị Thuỵ Hằng, Nguyễn Kỳ Phùng, Nguyễn Thị Bảy, Nguyễn Ngọc Minh. Tính toán đánh giá sự thay đổi phân bố mặn sông Soài Rạp do nạo vét bằng mô hình 3D, Tạp chí Khí tượng thủy văn, số 622, tr. 27-32, 2012
  6. Nguyen Thi Thuy Hang, Nguyen Thi Bay, Nguyen Ky Phung, “Calculation and assessment of bottom morphological change of Soai Rạp river if dredging the ship lane by 3D model”, Journal of Science and Technology - VAST, Vol.50. No.4A, pp.185-193, 2012
  7. Đào Nguyên Khôi. Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu lên sự thay đổi dòng chảy lưu vực sông Srepok. Tạp chí Phát triển KH & CN ĐHQG Tp.HCM, Tập 15, số M2, tr. 18-31, 2013.
Tạp chí khoa học quốc tế
  1. Duong Thi Thuy Nga. Study to improve the computation of the oil spill. Advanced Mechanics and Materials, Vol.110-116, pp.4471-4479, 2011.
  2. Duong Thi Thuy Nga, Nguyen Ky Phung. Study to compute the current by applying nested grid technique. Journal of Computing, Vol.4, No.5, pp.184-191, 2012.
  3. Duong Thi Thuy Nga. Applying moving boundary to compute the alluvium transport and testing the results by remote sensing. International Journal on Computer Science and Engineering (IJCSE), Vol. 4, No.6, pp 104-1116, 2012.
  4. Dao Nguyen Khoi, Tadashi Suetsugi. Hydrologic response to climate change – A case study for Be River Catchment, Vietnam. Journal of Water and Climate Change, Vol. 3, No. 3, pp. 207-224, 2012.
  5. Dao Nguyen Khoi, Tadashi Suetsugi. Uncertainty in climate change impacts on streamflow in Be River Catchment, Vietnam. Water and Environment Journal, Vol. 26, No. 4, pp. 300-309, 2012.
  6. Dao Nguyen Khoi, Tadashi Suetsugi. Assessment of climate change impacts on hydrology and sediment yield in the Be River Catchment, Vietnam. Journal of Japan Society of Civil Engineers, Ser. B1 (Hydraulic Engineering), Vol. 69, No. 4, pp. I_31-I_36, 2013.
  7. Dao Nguyen Khoi, Tadashi Suetsugi. Impact of climate and land-use changes on the hydrological processes and sediment yield – A case study for the Be River Catchment, Vietnam. Hydrological Science Journal, 2013. [In press]
  8. Dao Nguyen Khoi, Tadashi Suetsugi. The Responses of Hydrological Processes and Sediment Yield to Land-Use and Climate Change in the Be River Catchment, Vietnam. Hydrological Processes, Vol. 28, No. 3, pp. 640-652, 2014.
Báo cáo hội nghị/hội thảo trong nước
  1. Nguyễn Thị Bảy, Đào Nguyên Khôi. Mô hình toán mô phỏng sự cố tràn dầu, ứng dụng cho cảng Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi. Hội nghị Khoa học Cơ học Thủy khí toàn quốc, 07/2008, Phan Thiết.
  2. Nguyễn Kỳ Phùng, Nguyễn Thị Thuỵ Hằng. Tính toán ô nhiễm biển ven bờ tỉnh Cà Mau, Kiên Giang. Hội thảo khoa học lần thứ 12 – Viện Khoa học Khí tượng Thuỷ văn và Môi trường, 08/2009, Hà Nội.
  3. Lê Vân Anh, Nguyễn Thị Thuỵ Hằng, Hồ Ngọc Anh. Đánh giá tác động của nước biển dâng do biến đổi khí hậu đến vấn đề sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Hội thảo khoa học thường niên – Phân viện Khí tượng Thuỷ văn và Môi trường Phía Nam, 12/2010, TpHCM.
  4. Phạm Đặng Mạnh Hồng Luân, Ngô Nam Thịnh, Nguyễn Thị Thuỵ Hằng, Trần Tuấn Hoàng. Phân loại đường bờ khu vực vịnh Gành Rái theo chỉ số nhạy cảm môi trường (ESI). Hội thảo khoa học lần thứ 14 – Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Môi trường, 11/2011, TpHCM.
  5. Dương Thị Thúy Nga, Nguyễn Kỳ Phùng. Nghiên cứu tính toán dòng chảy trên biển sử dụng kỹ thuật lưới lồng. Hội thảo Công nghệ Thông tin và Truyền thông (ICTFIT), 03/2012, TpHCM.
  6. Nguyễn Hồng Quân, Võ Thùy Trang, Dương Thị Thúy Nga, Ilya Zaslavsky, “Bước đầu ứng dụng hệ quản lý cơ sở dữ liệu Khí tượng – Thủy văn – Môi trường CUAHSI trong một số dự án nghiên cứu tổng hợp”, Hội nghị Khoa học thường niên Phân viện Khí tượng Thủy văn và Môi trường phía Nam, 2013
Báo cáo hội nghị/hội thảo quốc tế
  1. Dao Nguyen Khoi, Tadashi Suetsugi. Assessments of climate change impact on streamflow in Be River Catchment, Vietnam. International Conference on Water Resources Management and Engineering, Aug.  2011, Zhengzhou, China.
  2. Dao Nguyen Khoi, Tadashi Suetsugi. Assessment of runoff and sediment yield in Be River Catchment, Vietnam using SWAT model. Thirteenth International Summer Symposium, Japan Society of Civil Engineers, Aug. 2011, Uji, Japan.
  3. Dao Nguyen Khoi, Tadashi Suetsugi. Climate change and impacts on streamflow in Be River Catchment, Vietnam using SWAT model. Thirteenth International Summer Symposium, Japan Society of Civil Engineers, Aug. 2011, Uji, Japan.
  4. Dao Nguyen Khoi, Tadashi Suetsugi. Quantifying the uncertainty in climate change impacts on streamflow in Be river catchment, Vietnam. The 9th International Symposium on Southeast Asian Water Environment, Dec. 2011, Bangkok, Thailand.
  5. Dao Nguyen Khoi, Tadashi Suetsugi. Evaluating the change of hydrological processes and sediment yield considering the effect of climate change. International SWAT Conference & Workshop, Jul. 2012, New Delhi, India.
  6. Dao Nguyen Khoi, Tadashi Suetsugi. Hydrological modeling of Be River Catchment using CRU TS3.0 gridded meteorological dataset. Fourteenth International Summer Symposium, JSCE, Sep. 2012, Nagoya, Japan
  7. Dao Nguyen Khoi, Tadashi Suetsugi. Impacts of land-use change on streamflow and sediment load in Be River Catchment, Vietnam. The 25th Annual Conference, Japan Society of Hydrology and Water Resources, Sep. 2012, Hiroshima, Japan.
  8. Dao Nguyen Khoi, Tadashi Suetsugi. Impact of climate and land-use changes on streamflow and sediment load in the Be River Catchment, Vietnam. The 4th International Conference on Estuaries and Coast, Oct. 2012, Hanoi, Vietnam.
  9. Nguyen Ky Phung, Duong Thi Thuy Nga. Climate change impacts to Ho Chi Minh city and some orientations for adaptation. International Conference on Development Responsibility and Regional Collaboration with EIA, Nov. 2012, Jeju, Korea.
  10. Nguyen Thi Thuy Hang, Nguyen Thi Bay, Nguyen Ky Phung. Calculation and assessment of bottom morphological change of Soai Rạp river if dredging the ship lane by 3D model. The 3rd VNU-HCM International Conference for Environment and Natural Resources, Dec. 2012, Ho Chi Minh city, Vietnam.
  11. Dao Nguyen Khoi, Tadashi Suetsugi. Assessment of climate change impacts on hydrology and sediment yield in the Be River Catchment, Vietnam. The 57th Conference on hydraulic engineering, Japan Society of Civil Engineering, Mar. 2013, Nagoya, Japan.
  12. Dao Nguyen Khoi. Impact of climate change on hydrology in the Srepok Watershed, Vietnam. IAHS Symposia H01 on “Climate and land surface changes in hydrology” held at IAHS/IAPSO/IASPEI Joint Assesmbly, July 2013, Gothenburg, Sweden.
  13. Dao Nguyen Khoi. Assessment of water resources under the impact of climate change in the Srepok watershed, Vietnam. Asia Pacific Workshop on Forest Hydrology, Sep. 2013, Dehradun, India.
  14. Dao Nguyen Khoi. Uncertainty of climate change impacts on hydrology – a case study for the Central Highlands of Vietnam. Expert workshop on Managing water resources under climate uncertainty: challenges and opportunities, Oct., 2013, Bangkok, Thailand
  15. Duong Thi Thuy Nga. Decision support system for Flood risk Management in Ho Chi Minh City. DAAD Serial Summer School 2013, Integrated Management of Water-Energy Systems, Sept. 2013, Ilmenau University, Germany.
  16. Duong Thi Thuy Nga. Decision support system for Landslide Management in Ho Chi Minh City. International Training Workshop on Earth Sciences to explore Geological Environment and Apply Technology for Hazard Mitigation, Oct. 2013, Taipei, Taiwan.
Bản quyền 2013 © Khoa Môi Trường- Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP Hồ Chí Minh
Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Quận 5, Tp.HCM, Việt Nam
ĐT: 84-8-38304379 Fax: 84-8-38304379