09 18 KHOA 2015 van nghe ao dai sv truong 2011

Liên kết website
dt1 dt2 dt3
Thống kê truy cập
Đang trực tuyến 2
Trong ngày 105
Trong tuần 912
Trong tháng4.233
Trong năm41.551
Tất cả truy cập185.642
Công nghệ môi trường


1. NHIỆM VỤ:


+ Đảm nhận đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường gồm 2 chuyên ngành:

  • Công nghệ  môi trường nước và đất
  • Công nghệ môi trường không khí và chất thải rắn
+ Nghiên cứu khoa học và ứng dụng các kết quả khoa học trong lĩnh vực công nghệ kỹ thuật môi trường


2. ĐỘI NGŨ CÁN BỘ GIẢNG DẠY – NGHIÊN CỨU

Trưởng Bộ môn: GVC.TS. Tô Thị Hiền

Bộ môn có 20 cán bộ, gồm 02 Tiến sĩ, 13 Thạc Sĩ và 04 cử nhân.

STT Họ và tên
Học hàm-
Học vị
Email
1 Tô Thị Hiền PGS.TS tohien@hcmus.edu.vn
2 Ngô Thị Thuận TS ntthuan@hcmus.edu.vn
3 Trương Thị Cẩm Trang TS ttctrang@hcmus.edu.vn
4 Dương Hữu Huy TS dhhuy@hcmus.edu.vn
5 Đặng Diệp Yến Nga ThS ddynga@hcmus.edu.vn
6 Đặng Hướng Minh Thư ThS dhmthu@hcmus.edu.vn
7 Nguyễn Thị Như Ngọc ThS ngtnngoc@hcmus.edu.vn
8 Nguyễn Thảo Nguyên ThS ngtnguyen@hcmus.edu.vn
9 Đỗ Thị Thùy Quyên ThS dttquyen@hcmus.edu.vn
10 Lê Xuân Vĩnh ThS lxvinh@hcmus.edu.vn
11 Nguyễn Thị Kim Anh ThS ntkanh@hcmus.edu.vn
12 Hồ Nhựt Linh ThS hnlinh@hcmus.edu.vn
13 Nguyễn Đoàn Thiện Chí CN ndtchi@hcmus.edu.vn
14 Phan Như Nguyệt
(đang học tập tại nước ngoài)
ThS pnnguyet@hcmus.edu.vn
15 Nguyễn Thị Thanh Huệ
(đang học tập tại nước ngoài)
ThS.NCS ntthue@hcmus.edu.vn
16 Tôn Nữ Thanh Phương
(đang học tập tại nước ngoài)
ThS. NCS tntphuong@hcmus.edu.vn
17 Nguyễn Như Bảo Chính
(đang học tập tại nước ngoài)
ThS.NCS nnbchinh@hcmus.edu.vn
18 Nguyễn Thanh Tâm
(đang học tập tại nước ngoài)
ThS.NCS ngttam@hcmus.edu.vn
19 Nguyễn Lý Sỹ Phú
(đang học tập tại nước ngoài)
ThS.NCS nlsphu@hcmus.edu.vn

3. HƯỚNG NGHIÊN CỨU CHÍNH:

Công nghệ môi trường:

- Nghiên cứu các quá trình xử lý vật lý, hoá học và sinh học trong xử lý nước thải, khí thải, đất và chất thải rắn..
- Nghiên cứu kỹ thuật xử lý khí thải, nước thải bằng phương pháp sinh học
- Nghiên cứu kỹ thuật xử lý nước thải bằng oxy hóa bậc cao
- Nghiên cứu chế tạo màng sinh học xử lý nước thải
- Nghiên cứu kỹ thuật xử lý chất thải rắn, bùn thải
- Nghiên cứu kỹ thuật cải tạo đất
- Nghiên cứu phát thải ô nhiễm từ động cơ sử dụng nhiên liệu sinh học 

Hóa học môi trường:

-  Hóa học khí quyển, hóa học aerosol trong khí quyển.
-  Hóa học môi trường nước mặt, nước ngầm, địa hóa nước ngầm và xử lý nước ngầm.
-  Quan trắc và nghiên cứu đặc điểm phân bố, hành vi của các chất ô nhiễm (kim loại nặng, chất hữu cơ khó phân hủy) trong môi trường nước, không khí, đất, trầm tích nhằm phục vụ việc giám sát môi trường, từ đó có thể giải thích nguyên nhân, dự báo ô nhiễm và đề xuất biện pháp xử lý khắc phục.

4. CÔNG BỐ KHOA HỌC

  1.  Nguyen Nhu Bao Chinh, Norimichi Takenaka, To Thi Hien. Preliminary study on the variation of ozone in relationship with its precusors at Ho Chi Minh City, Vietnam. Journal of Science and technology, 2013, 51 (2B), 181 – 188.
  2. Ngo Thi Thuan, Kai Hsien Chi, Sheng Hsiang Wang, Moo Been Chang, Neng Huei Lin, Guey Rong Sheu, Chi Ming Peng. Atmospheric PCDD/F measurement in taiwan and Southeast Asia during Dongsha Experiment. Atmospheric Environment, 2013, 78, 195-202.
  3. Ngo Thi Thuan, Nguyen Thanh Dien, Moo Been Chang. PCDD/PCDF behavior in low temperature pyrolysis of PCP-contaminated sandy soil. Science of the total environment. 2013, 443, 590-596.
  4. To Thi Hien, Le Xuan Vinh. Investigation of PAHs emission from medical waste incinerators in Ho Chi Minh City and Ben Tre Province, Vietnam. The 2nd International Conference on Environmental Pollution, Restoration, and Management, March 2013, Hanoi, Vietnam.
  5. Phan Nhu Nguyet, To Thi Hien. The fluoride contamination in groundwater and investigation into a dental fluorosis rate in a population in Tay Son district, Binh Dinh province, Vietnam. The 2nd International Conference on Environmental Pollution, Restoration, and Management, March 2013, Hanoi, Vietnam.
  6. Do Thi Thuy Quyen, To Thi Hien, Avner Vengosh, Brittany Merola. Arsenic and other metals contaminated groundwater in Dong Thap, Vietnam. The 2nd International Conference on Environmental Pollution, Restoration, and Management, March 2013, Hanoi, Vietnam.
  7.  To Thi Hien, Le Trong Dieu Hien, Nguyen Thao Nguyen. Investigation of indoor radon concentration in Thu Duc district, Ho Chi Minh City, Vietnam. The 2nd International Conference on Environmental Pollution, Restoration, and Management, March 2013, Hanoi, Vietnam.
  8. Duong Huu Huy, Dang Huong Minh Thu, To Thi Hien. Determination of carbonyl compounds in indoor and outdoor air in Ho Chi Minh City, Vietnam. The 2nd International Conference on Environmental Pollution, Restoration, and Management, March 2013, Hanoi, Vietnam.
  9. To Thi Hien, Hoang Thi Kieu Oanh, Nguyen Thi Ngoc, Norimichi Takenaka. Spatial distribution of NO2, SO2 and O3 in Ho Chi Minh City. The 3rd analytica Vietnam Conference 2013, 17-18 Apr 2013, p 83-88.
  10.  Ngo Thi Thuan, Chi Kai Hsien, Nguyen Xuan Anh, Moo Been Chang, Lin Hsin Hsien. Sampling and analysis of atmospheric PCDD/Fs in South China Sea and Central Vietnam. The 31st International Symposium on Halogenated Persistant Organic Polutants, Brussel, Belgium 8/2012.
  11.  Nguyễn Thị Như Ngọc, Nguyễn Tấn Phong. Treatment of wastewater from molasses-based alcohol distilleries using Expanded Granular Sludge Bed (EGSB) reactor with polyninyl alcohol (PVA) as a biocarrier. Journal of Science and Technology, 2012, 49, Number 5, 1-12.
  12.  Ngo Thi Thuan, Moo Been Chang. Investigation of degradation of pentachlorophenol in sandy soil via low-temperature pyrolysis. Journal of Hazardous Materials. 2012, 229, 411-418.
  13.  Nguyễn Thanh Tâm, Tô Thị Hiền. Nghiên cứu khả năng xử lý nước thải của bể lọc sinh học màng và bước đầu nghiên cứu chống tắc nghẽn sinh học sử dụng Quorum Quenching. Hội nghị khoa học lần thứ 8, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2012.
  14.  Nguyễn Lý Sỹ Phú, Tô Thị Hiền, Nguyễn Phúc Nguyên. Khảo sát bước đầu về mức độ ô nhiễm thuốc bảo vệ thực vật trong nguồn nước mặt tại một số vùng sản xuất nông nghiệp thuộc thành phố Hồ Chí Minh. Hội nghị khoa học lần thứ 8, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2012.
  15.  Tôn Nữ Thanh Phương, Tô Thị Hiền. Đánh giá phát thải PAHs trên động cơ máy phát điện sử dụng nhiên liệu Biodiesel dầu cọ. Hội nghị khoa học lần thứ 8, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2012.
  16.  Nguyễn Thị Thanh Huệ, Diệp Chí Hải. Nghiên cứu khả năng hấp thụ ion Cd2+ trong nước bằng bã vỏ bưởi sau trích ly tinh dầu. Hội nghị khoa học lần thứ 8, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2012.
  17.  Lê Xuân Vĩnh, Tô Thị Hiền. Xác định đồng thời các khí acid, base trong pha khí và các hạt sol khí bằng hệ thống ADS. Hội nghị khoa học lần thứ 8, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2012.
  18.  Phan Thị Phương Thúy, Đặng Hướng Minh Thư. Nghiên cứu phương pháp sản xuất phân compost từ cây thanh long tại tỉnh Bình Thuận. Hội nghị khoa học lần thứ 8, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2012.
  19.  Lê Đỗ Minh Trang, Đặng Hướng Minh Thư. Nghiên cứu hiệu quả của chế phẩm sinh học trong quá trình ủ phân hữu cơ từ cây thanh long. Hội nghị khoa học lần thứ 8, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2012.
  20.  Nguyễn Thị Ngọc, Tô Thị Hiền. Đánh giá mức độ ô nhiễm không khí và khả năng ảnh hưởng đến cộng đồng ở Thành phố Hồ Chí Minh. Hội nghị khoa học lần thứ 8, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2012.
  21.  Nguyễn Thị Như Ngọc, Tô Thị Hiền. Xử lý nước thải tinh bột mì bằng quá trình hiếu khí bám dính. Hội nghị khoa học lần thứ 8, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2012.
  22.  Nguyễn Thị Như Ngọc, Tô Thị Hiền. Ứng dụng mô hình Bastaf-bãi lọc ngầm để xử lý nước thải chăn nuôi heo. Hội nghị khoa học lần thứ 8, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2012.
  23.  Nguyễn Thảo Nguyên, Tô Thị Hiền. Xây dựng qui trình xác định khí radon trong nhà tại thành phố Hồ Chí Minh. Hội nghị khoa học lần thứ 8, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2012.
  24.  Nguyễn Như Bảo Chính, Nguyễn Thị Như Ý, Tô Thị Hiền. Khảo sát cân bằng quang hóa tại thành phố Hồ Chí Minh. Hội nghị khoa học lần thứ 8, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2012.
  25.  Phan Như Nguyệt, Tô Thị Hiền. Xác định nồng độ Fluoride trong nước ngầm tại huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Hội nghị khoa học lần thứ 8, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2012.
  26. Tô Thị Hiền, Huỳnh Văn An. Sự phân bố theo kích thước và nguồn gốc PAHs trong bụi không khí ở Thành phố Hồ Chí Minh. Hội nghị khoa học lần thứ 8, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2012.
  27.  Đỗ Thị Thùy Quyên, Tô Thị Hiền, Avner Vengosh. Ô nhiễm As và các kim loại khác tại huyện Thanh Bình tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Hội nghị khoa học lần thứ 8, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2012.
  28. Nguyễn Thị Quỳnh Giao, Nguyễn Thảo Nguyên, Tô Thị Hiền, Dương Hưu Huy. Khảo sát hiện trạng nước mặt ở xã Phong Phú huyện Bình Chánh. Hội nghị khoa học lần thứ 8, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2012.
  29. Đỗ Thị Thùy Quyên, Tô Thị Hiền. Đánh giá khả năng áp dụng giáo dục phát triển bền vững của trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP HCM. Hội nghị khoa học lần thứ 8, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2012.
  30. Lê Xuân Vĩnh, Tô Thị Hiền. PAHs trong bụi thải lò đốt chất thải y tế điển hình tại Bến Tre và Thành Phố Hồ Chí Minh. Hội nghị Khoa học trẻ Đại học quốc gia TP Hồ Chí Minh Lần 1, 2012.
  31. Ngo Thi Thuan, Moo Been Chang. Pyrolysis process of Pentachlorophenol in sandy soil at low temperature. The 31st International Symposium on Halogenated Persistant Organic Polutants, Brussel, Belgium 2012.
  32. Thuan NT, Chi KH, Anh XA, Chang MB, Lin NH. Sampling and analysis of atmospheric PCDD/Fs in South China Sea and Central Vietnam. The 31st International Symposium on Halogenated Persistant Organic Polutants, Brussel, Belgium 2012.
  33. Ngo Thi Thuan, Nguyen Thanh Dien, Lin Hsin Hsien, Moo Been Chang. Temperature effect on degradation of pentachlorophenol contaminated sandy soil by pyrolysis coupled with zero valent iron. Joint India-Taiwan workshop on Nanotechnology and Environment, Safety and Health, Taiwan, 2012.
  34.  Hồ Nhựt Linh, Lê Xuân Vĩnh, Tô Thị Hiền. Nghiên cứu đánh giá phát thải PAHs từ công nghệ đốt giẻ lau nhiễm dầu trên lò đốt BMW-5. Hội nghị Khoa học trẻ lần 1 – Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh, 2012.
  35. Hồ Nhựt Linh, Phạm Hữu Phúc, Lê Văn Lữ, Tô Thị Hiền. Xác định công nghệ đốt giẻ lau nhiễm dầu thích hợp trên lò đốt BMW-5. Hội nghị Khoa học lần 8 – Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM, 2012.
  36. Takaomi Kobayashi, Makoto Ariwasa, Ngo Le Ngoc, Truong Thi Cam Trang, Hideki Myobutani. Surface Modification of Polymer Textiles by Thermally dried Ozone. Journal of Adhesion Science and Technology, 2011, 25(15), 1849-1859.
  37. Truong Thi Cam Trang, Takaomi Kobayashi. Vulcanized paper for separation of alcohol aqueous solutions by pervaporation. Journal of Applied Polymer Science, 2011, 121(2), 639–647.
  38. Truong Thi Cam Trang, Nguyen Thi Nhung, Takaomi Kobayashi. Fabrication and Characterization of Pulp/Chitosan Composite Membranes Crosslinked with 3-Methylglutaric Anhydride for Pervaporation of Ethanol/Water Mixture. Engineering, 2011, 3(2), 110-118.
  39. Vũ Hòai Nam, Tô Thị Hiền. Nghiên cứu, đánh giá chất lượng nước hồ bơi ở thành phố Hồ Chí Minh và đề xuất biện pháp quản lý. Tạp chí Phát triển Khoa học và công nghệ, 2011, Tập 14 (M3), 5-14.
  40. Ngo Thi Thuan, Ching Lan Tsai, Ying Ming Weng, Tzu Yi Lee, Moo Been Chang. Analysis of polychlorinated –p-dioxins and furan in various aqueous samples in Taiwan. Chemosphere, 2011, 83, 760-766.
  41. Tôn Nữ Thanh Phương, Lê Viết Hải, Tô Thị Hiền. Nhiên liệu Biodiesel từ dầu hạt Jatropha: tổng hợp và đánh giá phát thải trên động cơ diesel. Tạp chí Phát triển Khoa học và công nghệ, 2011, Tập 14 (M4), 75 – 85.
  42. Tô Thị Hiền, Lại Thùy Hạnh. Khảo sát mức độ ô nhiễm ozone tại một số cơ sở photocopy và biện pháp xử lý. Tạp chí Phát triển Khoa học và công nghệ, 2011, Tập 14 (T5), 93-100.
  43. Tô Thị Hiền, Dương Hữu Huy. Xác định một số kim lọai nặng trong bụi không khí bằng phương pháp von-ampe hòa tan. Tạp chí Phát triển Khoa học và công nghệ, 2011, Tập 14  (M4), 29 – 40.
  44. Tô Thị Hiền, Dương Hữu Huy. Xác định một số kim lọai nặng trong bụi không khí bằng phương pháp von-ampe hòa tan. Hội nghị khoa học lần thứ 7, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2010.
  45.  Nguyễn Thảo Nguyên, Lê Minh Trường Hậu, Tô Thị Hiền, Hà Quang Hải, Khảo sát nồng động và đánh giá ô nhiễm khí radon trong nhà. Hội nghị khoa học lần thứ 7, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2010.
  46.  Lê Thị Thanh Phúc, Trần Khương Duy, Tô Thị Hiền, Hà Quang Hải. Khảo sát nồng độ radon trong đất và nước ngầm. Hội nghị khoa học lần thứ 7, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2010.
  47.  Hoàng Thị Kiều Oanh, Tô Thị Hiền. Nghiên cứu đánh giá hiện trạng ô nhiễm không khí ở một số tầng hầm giữ xe tại thành phố Hồ Chí Minh. Hội nghị khoa học lần thứ 7, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2010.
  48.  Tôn Nữ Thanh Phương, Tô Thị Hiền. Nhiên liệu biodiesel từ dầu hạt Jatropha: Tổng hợp và đánh giá phát thải trên động cơ diesel. Hội nghị khoa học lần thứ 7, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2010.
  49.  Dương Tú Trinh, Lê Hà Thúy, Nguyễn Thanh Tâm. Nghiên cứu khả năng ứng dụng bãi lọc dòng chảy đứng trồng kèo nèo và rau mác thon trong xử lý nước thải chăn nuôi. Hội nghị khoa học lần thứ 7, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh, 11/2010.
  50.  Nguyễn Văn Liêm, Nguyễn Văn Đông, Tô Thị Hiền, Xác định dư lượng Carbamate trong mẫu rau, mẫu gừng và mẫu nứơc. Tạp chí Phát triển Khoa học và công nghệ, 2009, Vol 12, p78 – 87.
  51.  Ngo Thi Thuan, Ching Lan Tsai, Ying Ming Weng, Tzu Yi Lee, Moo Been Chang. Analysis of PCDD/PCDFs in various aqueous samples in Taiwan. The 29th International Symposium on Halogenated Persistant Organic Polutants, Bejing, China, 2009.
  52. To Thi Hien, Do Pham Thi Binh An. Preliminary Investigation on acid deposition in Ho Chi Minh City. The 8th General seminar of the core university program - 26-28 Nov 2008, Osaka – Japan, p7 -11.
  53.  N. Takenaka, W. Shimazaki, M. Hiroi, Y. Oro, H. Terada, Y. Kuwada, K. Fujiwara, K. Sato, K. Imamura, G. T. N. Lan, T. T. Hien, Y. Sadanaga, H. Bandow, and Y. Maeda.  Measurements of HONO in Osaka, Japan and Hanoi and Ho Chi Minh, Vietnam and role of HONO in the environment. The 8th General seminar of the core university program - 26-28 Nov 2008, Osaka – Japan, p12 - 15
  54.  K. Itoh, M. Uebori, K. Imamura, Y. Maeda, N. Takenaka, T. T. Hien, T. T. N. Lan, N. T.P. Thao, and P. H. Viet.  A rapid-analysis of polycyclic aromatic hydrocarbons in ambient air by the thermal-desorption gas chromatography/mass spectrometry. The 8th General seminar of the core university program - 26-28 Nov 2008, Osaka – Japan, p16 – 21.
  55.  M. Uebori, K. Imamura, Y. Maeda, N. Takenaka, T. T. Hien, T. T. N. Lan, N. T. P. Thao, and P.H. Viet.  Analysis of carbonyl compounds in ambient air by liquid chromatograph /tandem mass spectrometric technique (LC/MS/MS). The 8th General seminar of the core university program - 26-28 Nov 2008, Osaka – Japan, p 22 – 27.
  56.  Nguyen Van Liem, Nguyen van Dong, To Thi Hien. Determination of carbamate residues in vegatables, bulbs and water. The 6th Scientific Conference, University of Natural Science, 14 November, 2008.
  57.  To Thi Hien, Le Tu Thanh, Takayuki Kameda, Norimichi Takenaka and Hiroshi Bandow, Distribution Characteristics of Polycyclic Aromatic Hydrocarbons with Particle Size in Urban Aerosols at the Roadside in Ho Chi Minh City, Vietnam. Atmospheric Environment, 2007, 41, 1575-1586.
  58.  To Thi Hien, Pham Phuong Nam, Takayuki Kameda, Norimichi Takenaka and Hiroshi Bandow. Comparison of particle-phase polycyclic aromatic hydrocarbons and their variability causes in the ambient air in Ho Chi Minh City, Vietnam and in Osaka, Japan, during 2005–2006. Science of The Total Environment,  2007, 382, 70-81.
  59.  Takayuki Kameda, Soji Nakao, Carmen Stavarache, Yasuaki Maeda, To Thi Hien, Norimichi Takenaka, Kenji Okitsu and Hiroshi Bandow. Determination of Polycyclic Aromatic Hydrocarbons and Nitrtaed Polycyclic Aromatic Compounds in Diesel-engine Exhaust Particles from Combustion Process of Biodiesel Fuel. Bunseki Kagaku, 2007, 56(4), 241-248.
  60.  To Thi Hien, Takayuki Kameda, Takeshi Nakao, Norimichi Takenaka, Carmen Stavarache, Yasuaki Maeda and Hiroshi Bandow.   Polycyclic Aromatic Hydrocarbons and Nitro-Polycyclic Aromatic Compounds in Diesel-Engine Exhaust Particles from Sonochemically Produced Bio-Diesel Fuel. Proceeding of the 2nd International 21st Century COE Symposium on Science and Engineering for Evolution of Valuable Sources and Energy from Organic Wastes, Osaka Prefecture University, 151-152, 01/ 2007.
  61.  Ngo Thi Thuan, Phan Thi Ngoc Nhu, Nguyen Ba Hoai Anh, John Mortensen. Analysis of cadimun and lead at micro silver and gold electrodes. The 12th Asian Chemical Congress Malaysia, 2007.
  62.  To Thi Hien, Le Tu Thanh, Norimichi Takenaka and Hiroshi Bandow. Comparison of nitro-polycyclic aromatic hydrocarbons in the atmospheric aerosol in Ho Chi Minh City, Vietnam and Osaka, Japan. The 10th International Conference on Atmospheric Sciences and Applications to Air Quality (ASAAQ 2007), 14 – 16 May 2007, Hongkong, China.
  63.  To Thi Hien, Atsushi Tanaka, Norimichi Takenaka and Hiroshi Bandow. Diurnal change of PAHs and nitro-PAHs in the atmospheric particulate matter at the roadside in Ho Chi Minh City, Vietnam, 2007.
  64.  To Thi Hien, Le Tu Thanh, Norimichi Takenaka and Hiroshi Bandow. Polycyclic aromatic hydrocarbons and nitro-polycyclic aromatic hydrocarbons in urban air particulate matter in Ho Chi Minh City, Viet Nam. Proceeding of the 6th general seminar of the Core University Program on Environmental Science and Technology for Sustainability of Asia, Kumamoto University, Japan, pp. 72 – 76, 10/2006.
  65.  To Thi Hien Pham Phuong Nam, Norimichi Takenaka and Hiroshi Bandow. Environmental occurrence of polycyclic aromatic hydrocarbons and nitro-polycyclic aromatic hydrocarbons in particulate matters in HCMC, Vietnam and Osaka, Japan. Proceeding. of the 4th International Conference of the Kanazawa University 21st-Century COE program on Promoting Environmental Research in Pan-Japan Sea Area, pp. 40 – 41, 03/2006.
  66.  To Thi Hien, Le Tu Thanh, Takayuki Kameda, Norimichi Takenaka, Hiroshi Bandow. Size distribution of polycyclic aromatic hydrocarbons in the particulate matters at the roadside in HCMC, Vietnam. Journal of Ecotechnology Research, 2005, 11, 125-129.
  67.  Tô Thị Hiền, Lê Tự Thành, Phạm Phương Nam, Takenaka Norimichi, Bandow Hiroshi. Những đặc trưng phân bố của PAHs trong môi trường không khí TPHCM, Việt Nam. Tuyển tập các kết quả nghiên cứu khoa học 5 năm (2000-2005)  Khoa Môi Trường – Trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐH Quốc gia TPHCM, 12/2005, 101 - 111.
  68.  To Thi Hien, Le Tu Thanh, Norimichi Takenaka and Hiroshi Bandow. Polycyclic aromatic hydrocarbons in the atmospheric airborne particles at some sites in Ho Chi Minh City, Vietnam. International Chemical Congress of Pacific Basin Societies, Pacifichem 2005, 15 – 20 December, 2005, Hawaii, US.
  69.  Lê Tự Thành, Vũ Chí Hiếu, Tô Thị Hiền. Kết quả bước đầu nghiên cứu ô nhiễm Asen trong nước mặt và nước ngầm vùng khai thác vàng Trà Năng, Lâm Đồng và vùng Cao Lãnh, Đồng Tháp. Báo cáo Hội Nghị Khoa Học Lần 3, Tiểu ban Môi Trường, Trường ĐH Khoa học tự nhiên TPHCM, 10/2002, trang 8-14.
  70.  Nguyen Anh Mai, Nguyen Ba Hoai Anh, Tran Quoc Bao, Nguyen Van Dong, To Thi Hien, Vo Diep Thanh Thuy. Pollution of Groundwater by Leachate from Dong Thanh Landfill Disposal Site. Proceeding in The Viet Nam – Japan Workshop On Groundwater Contamination, VNU-HCMC, 5 June 2001, 48 – 51.
5. ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP SINH VIÊN CÁC NIÊN KHÓA:
1. Khóa 2007 - 2011: link 
2. Khóa 2008 - 2012: link
3. Khóa 2009 - 2013: link
4. Khóa 2010 - 2014: link
Bản quyền 2013 © Khoa Môi Trường- Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP Hồ Chí Minh
Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Quận 5, Tp.HCM, Việt Nam
ĐT: 84-8-38304379 Fax: 84-8-38304379